dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Words Containing "n^"
Nói xuôi cũng được, nói ngược cũng dễ nghe
Nói xuôi cũng được, nói ngược cũng hay
Nói xuôi cũng được, nói ngược cũng nên
Nó khạc ra lửa ta bửa ngang đầu, nó giấu đầu lâu, ta xâu mỏ ác
Nợ lãnh là nợ mình
No lòng ấm cật
No lòng mát ruột
Nó lú chú nó khôn
Nó lú có chú nó khôn
No mất ngon
No mất ngon, giận mất khôn
Nở mặt nở mày
No miệng chẳng no con mắt
No miệng, đói con mắt
No miệng đói mắt
Nợ miệng trả đồng lần
Nôm na cha mách qué
Nôm na là cha mách qué
Nôm na mách qué
Nồm ngoài nước ngọt, chẩy bọt mồm ra
Nồm ngoài nước ngọt, chảy bọt mồm ra
Nơm nớp như cá nằm trên thớt
Nó mọc trăm đầu, dao bầu ta xoẹt, nó giở sấm sét, ta quét gươm thần
Nợ mòn con lớn
Nợ mòn, con nhớn
Nồm động đất, bấc động khơi
Nợ mười hùm chưa đủ, đâm một thỏ thấm chi
Nợ nần cũng chả là bao, ra công tháo vát lúc nào cũng xong
Nợ nần cũng chẳng là bao, ra công tháo vát lúc nào cũng xong
Nỡ nào mèo lại ăn tham, bởi chưng có mỡ đổ tràn lên trên
Nỡ nào mèo lại ăn than, bởi chưng có mỡ đổ tràn lên trên
Nón đâu che khắp giời
Nón ba tầm, váy thâm năm đượng, quyền trượng năm hồi
Non cao đã có đường trèo
Non cao có lối trèo
Non cao cũng có đường trèo
Non cao cũng có đường trèo, gặp bệnh hiểm nghèo có thuốc thần tiên
Non cao cũng có đường trèo, những bệnh hiểm nghèo có thuốc thần tiên
Non chảng uốn, già nổ đốt
Non chẳng uốn, già nổ đốt
Nón cời áo rách
Nó ném ngũ môn, ta dồn lục hợp
No nên bụt, đói nên ma
No nên Bụt, đói ra ma
No nên Phật, đói nên ma
Nở ngành, xanh ngọn
Nóng chảy mỡ
Nông Cống sống vì cơm, Đông Sơn sống bằng mồ mả
Nóng, lạnh cũng thể mẹ con nhà lửa
Nóng lòng sốt ruột
Nóng một mà đẹp, hơn nóng kép dày công
Nồng như đất đèn
Nông như đĩa đèn
Nóng như lửa
Nóng như lửa, lạnh như đồng
Nóng như rang
Nóng như Trương Phi
Nồng như vôi, cay như ớt
Nong nia o Cá, rổ rá Khê Cầu
Nong nia Trại Lá, rổ rá xóm Đông, gánh gồng Trại Rúm, buộc túm Đà Hi
Nòng nọc đứt đuôi
Nong tằm, con ăn con ngủ
Nóng tay bắt lỗ tai
Nóng tay bít lo tai
Nông vui bể thánh, sĩ mến rừng nho
Nở như bánh rán
Nợ như chúa Chổm
Nợ như hom dâu
Nợ như lông lươn
Nợ như lòng lươn
Nợ như lông lươn, rách như tổ đỉa
Nợ như nợ chúa Chổm
Nợ như nợ Liễu Thăng
Nổ như pháo rang
Nổ như pháo tết
Nón không quai như thuyền không lái
Nón không quai, thuyền không bến
Nón không quai, thuyền không lái
Non măng trẻ sữa
Nón mê áo rách
Nón nào che cho khắp
Nón nào che khắp trời
Non người, trẻ dạ
Nõn nường trăm cái đầu giường, nghìn cái đầu tay
Nón đội trên đầu chẳng nắng thì mưa
Nón rách mặc rách, giữ quai cho bền
Non tập, già chơi
Nón Thuận Bài, khoai Hoà Lạc
Nợ đời giả giả vay vay
Nợ đòi như gãi ghẻ
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...